Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cavalcade
01
đoàn diễu hành, cuộc diễu hành
a procession or parade, typically consisting of a series of vehicles, horses, or people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cavalcades
Các ví dụ
The city streets were filled with excitement as the cavalcade of floats and performers passed by during the carnival parade.
Các con phố trong thành phố tràn ngập sự phấn khích khi đoàn diễu hành gồm những chiếc xe di động và nghệ sĩ biểu diễn đi qua trong lễ hội carnival.



























