Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cavalcade
01
đoàn diễu hành, cuộc diễu hành
a procession or parade, typically consisting of a series of vehicles, horses, or people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cavalcades
Các ví dụ
In the old Western movies, a cavalcade of covered wagons could often be seen traversing the rugged frontier.
Trong những bộ phim miền Tây cũ, một đoàn diễu hành những chiếc xe ngựa có mái che thường có thể được nhìn thấy đang vượt qua biên giới gồ ghề.



























