causal
cau
ˈkɔ:
kaw
sal
zəl
zēl
casualclausalcaudal

Định nghĩa và ý nghĩa của "causal"trong tiếng Anh

01

nhân quả, có quan hệ nhân quả

related to the relationship between two things in which one is the cause of the other 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The experiment aims to determine whether there is a causal connection between diet and heart disease. 

Thí nghiệm nhằm xác định xem có mối liên hệ nhân quả giữa chế độ ăn uống và bệnh tim hay không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng