Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
advantageously
01
một cách có lợi
in a way that provides benefits or positive outcomes
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company strategically positioned its products advantageously in the market, gaining a competitive edge.
Công ty đã định vị chiến lược sản phẩm của mình một cách có lợi trên thị trường, giành được lợi thế cạnh tranh.
Cây Từ Vựng
disadvantageously
advantageously
advantageous
advantage



























