Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catchy
01
bắt tai, hấp dẫn
(of a song or phrase) having a memorable and appealing quality
Các ví dụ
The slogan was so catchy that everyone started using it.
Khẩu hiệu quá bắt tai đến nỗi mọi người đều bắt đầu sử dụng nó.
02
đánh lừa, ẩn chứa khó khăn
having concealed difficulty



























