Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catastrophic
01
thảm khốc, tàn phá
causing a great deal of harm, suffering, or damage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most catastrophic
so sánh hơn
more catastrophic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The catastrophic failure of the dam led to massive flooding downstream.
Sự thất bại thảm khốc của con đập dẫn đến lũ lụt lớn ở hạ lưu.
Cây Từ Vựng
catastrophic
catastrophe



























