cast-iron
cast
kɑ:st
kaast
iron
aɪən
aien

Định nghĩa và ý nghĩa của "cast-iron"trong tiếng Anh

cast-iron
01

bằng gang, cực kỳ bền

extremely robust 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cast-iron
so sánh hơn
more cast-iron
có thể phân cấp
lĩnh vực
strength, durability, materials
02

bằng sắt, không thể nghi ngờ

not subject to change or doubt 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
There's no such thing as a cast-iron guarantee in politics. 

Không có thứ gọi là bảo đảm sắt đá trong chính trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng