cast-iron
cast
kæst
kāst
iron
aɪərn
aiērn
/kˈastˈaɪən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cast-iron"trong tiếng Anh

cast-iron
01

bằng gang, cực kỳ bền

extremely robust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cast-iron
so sánh hơn
more cast-iron
có thể phân cấp
02

bằng sắt, không thể nghi ngờ

not subject to change or doubt
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
He followed a cast-iron routine every morning.
Anh ấy tuân theo một thói quen sắt đá mỗi buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng