cash cow
Pronunciation
/kˈæʃ kˈaʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash cow"trong tiếng Anh

Cash cow
01

con bò sữa, con gà đẻ trứng vàng

a service or product that provides a business or company with a stable income
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cash cows
Các ví dụ
The popular gaming franchise has proven to be a cash cow for the studio, allowing them to fund other projects.
Thương hiệu trò chơi phổ biến đã chứng minh là một con bò sữa cho studio, cho phép họ tài trợ cho các dự án khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng