casebook
case
ˈkeɪs
keis
book
bʊk
book
Facebook

Định nghĩa và ý nghĩa của "casebook"trong tiếng Anh

casebook
01

theo sách giáo khoa hoặc đặc trưng của sách giáo khoa, điển hình

according to or characteristic of a casebook or textbook; typical 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Casebook
01

tuyển tập án lệ, sách tình huống pháp lý

a book containing a collection of legal cases, typically used for studying and analyzing legal principles and precedents in law school 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
casebooks
Các ví dụ
The law student relied on the casebook to prepare for the upcoming exam. 

Sinh viên luật đã dựa vào sách tập hợp án lệ để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng