carving fork
car
ˈkɑ:r
kaar
ving
vɪng
ving
fork
fɔ:rk
fawrk
/kˈɑːvɪŋ fˈɔːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carving fork"trong tiếng Anh

Carving fork
01

nĩa cắt thịt, nĩa khắc

a long, two-pronged fork designed to hold meat or poultry in place while it is being carved, often with a handle that is easy to grip and a sharp point to pierce the meat
carving fork definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carving forks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng