Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carping
01
sự bắt bẻ vặt, sự càu nhàu
a constant finding of small faults or griping over minor issues instead of offering solutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
carpings
Các ví dụ
Her carping during the presentation distracted everyone from the main points.
Việc carping của cô ấy trong buổi thuyết trình đã làm mọi người mất tập trung khỏi những điểm chính.
Cây Từ Vựng
carping
carp



























