carouse
ca
rouse
ˈraʊz
rawz
crouse

Định nghĩa và ý nghĩa của "carouse"trong tiếng Anh

Carouse
01

cuộc chè chén, bữa tiệc rượu vui vẻ

revelry in drinking; a merry drinking party 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carouses
to carouse
01

ăn chơi, nhậu nhẹt

to engage in lively, noisy, and often excessive drinking and celebration, especially in a social gathering or festive setting 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
carouse
ngôi thứ ba số ít
carouses
hiện tại phân từ
carousing
quá khứ đơn
caroused
quá khứ phân từ
caroused
Các ví dụ
The holiday season is a time when people often carouse at parties. 

Mùa lễ là thời điểm mọi người thường nhậu nhẹt tại các bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng