Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carjacking
01
cướp xe hơi có bạo lực, carjacking
the act of violently stealing a car while someone is inside it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carjackings
Các ví dụ
The city has seen an increase in carjackings over the past year.
Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng các vụ cướp xe hơi bằng bạo lực trong năm qua.



























