to caricature
ca
ˈkæ
ri
ri
ca
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "caricature"trong tiếng Anh

to caricature
01

vẽ biếm họa

to create a humorous or exaggerated representation of someone or something by distorting their features or characteristics 
to caricature definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
caricature
ngôi thứ ba số ít
caricatures
hiện tại phân từ
caricaturing
quá khứ đơn
caricatured
quá khứ phân từ
caricatured
Các ví dụ
The artist caricatures politicians by exaggerating their facial features in his illustrations. 

Nghệ sĩ biếm họa các chính trị gia bằng cách phóng đại các nét mặt của họ trong các bức vẽ minh họa.

Caricature
01

biếm họa, tranh châm biếm

a humorous, exaggerated representation of a person or thing, typically in the form of a drawing or sculpture 
caricature definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caricatures
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng