careworn
care
ˈkɛə
keē
worn
wɔ:n
vawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "careworn"trong tiếng Anh

careworn
01

mệt mỏi, kiệt sức

looking tired or weary due to excessive worry, stress, or anxiety 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most careworn
so sánh hơn
more careworn
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her careworn expression revealed the burden of the responsibilities she carried. 

Biểu hiện mệt mỏi của cô ấy tiết lộ gánh nặng trách nhiệm mà cô ấy phải gánh vác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng