careworn
care
kɛr
ker
worn
wɔrn
vawrn
/kˈe‍əwɔːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "careworn"trong tiếng Anh

careworn
01

mệt mỏi, kiệt sức

looking tired or weary due to excessive worry, stress, or anxiety
Các ví dụ
The mother 's careworn face showed the strain of caring for her sick child.
Khuôn mặt mệt mỏi của người mẹ cho thấy sự căng thẳng khi chăm sóc đứa con ốm của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng