Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
careworn
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most careworn
so sánh hơn
more careworn
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mother 's careworn face showed the strain of caring for her sick child.
Khuôn mặt mệt mỏi của người mẹ cho thấy sự căng thẳng khi chăm sóc đứa con ốm của mình.



























