career
Pronunciation
/kəˈrɪr/

Định nghĩa và ý nghĩa của "career"trong tiếng Anh

Career
01

sự nghiệp, nghề nghiệp

a profession or a series of professions that one can do for a long period of one's life
career definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
careers
Các ví dụ
After college, he began his career as a software engineer at a tech company.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một kỹ sư phần mềm tại một công ty công nghệ.
02

sự nghiệp

the general progression of your working or professional life
to career
01

lao tới, xông tới

move headlong at high speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
career
ngôi thứ ba số ít
careers
hiện tại phân từ
careering
quá khứ đơn
careered
quá khứ phân từ
careered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng