Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Career
01
sự nghiệp, nghề nghiệp
a profession or a series of professions that one can do for a long period of one's life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
careers
Các ví dụ
She's pursuing a career in medicine and hopes to become a doctor.
Cô ấy đang theo đuổi một sự nghiệp trong ngành y và hy vọng trở thành bác sĩ.
02
sự nghiệp
the general progression of your working or professional life
to career
01
lao tới, xông tới
move headlong at high speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
career
ngôi thứ ba số ít
careers
hiện tại phân từ
careering
quá khứ đơn
careered
quá khứ phân từ
careered
Cây Từ Vựng
careerism
careerist
career



























