cardiomyopathy
Pronunciation
/kˌɑːɹdɪˌoʊmɪˈɑːpəθi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardiomyopathy"trong tiếng Anh

Cardiomyopathy
01

bệnh cơ tim

a medical condition where the heart muscle becomes weakened, enlarged, or stiff, leading to impaired heart function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cardiomyopathy can result in the heart's inability to pump blood effectively to meet the body's needs.
Bệnh cơ tim có thể dẫn đến việc tim không có khả năng bơm máu hiệu quả để đáp ứng nhu cầu của cơ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng