Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carbon steel
01
thép carbon, thép các bon
an alloy of iron and carbon, valued for its strength and versatility, commonly used in construction, manufacturing, and cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The construction crew used carbon steel beams to reinforce the building's structure.
Đội xây dựng đã sử dụng dầm thép carbon để gia cố kết cấu của tòa nhà.



























