caravan
ca
ˈkæ
ra
van
ˌvæn
vān
/kˈæɹɐvˌæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caravan"trong tiếng Anh

Caravan
01

đoàn lữ hành, đoàn xe

a group of vehicles, animals, or people traveling together in a line, often for safety or trade
caravan definition and meaning
Các ví dụ
The pilgrims joined a caravan heading to the holy city.
Những người hành hương đã tham gia một đoàn lữ hành đang hướng đến thành phố thánh.
02

xe kéo, nhà lưu động

a vehicle that is pulled by a car, in which people can sleep and live, used particularly for traveling and camping
caravan definition and meaning
Các ví dụ
Our family enjoys camping in a caravan because it provides comfort and mobility.
Gia đình chúng tôi thích cắm trại trong một caravan vì nó mang lại sự thoải mái và di chuyển dễ dàng.
to caravan
01

di chuyển theo đoàn lữ hành, hành trình theo đoàn

to travel as part of a caravan
Các ví dụ
The explorers caravanned with camels carrying supplies.
Các nhà thám hiểm đi thành đoàn lữ hành với lạc đà mang theo vật tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng