capon
ca
ˈkeɪ
kei
pon
pɒn
pon
canon

Định nghĩa và ý nghĩa của "capon"trong tiếng Anh

01

gà thiến, gà trống thiến

castrated male chicken 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
capons
giống đực số ít
capon
neutral form
chicken
02

gà thiến, thịt gà thiến

flesh of a castrated male chicken 
03

chàng trai thiếu kinh nghiệm, người đồng tính mới

(in gay communities) a young or inexperienced gay man 
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That capon wandered into the club, wide-eyed and nervous. 

Tên capon đó lảng vảng vào câu lạc bộ, mắt mở to và lo lắng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

caponize
capon
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng