to adulate
a
ˈæ
ā
du
djʊ
dyoo
late
leɪt
leit
flagellate

Định nghĩa và ý nghĩa của "adulate"trong tiếng Anh

to adulate
01

tâng bốc, khen ngợi quá mức

to excessively praise someone, often with the intent of gaining favor or approval 
Transitive: to adulate sb
to adulate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
adulate
ngôi thứ ba số ít
adulates
hiện tại phân từ
adulating
quá khứ đơn
adulated
quá khứ phân từ
adulated
Các ví dụ
The author was adulated by fans for their groundbreaking work in the literary world. 

Tác giả đã được tán dương quá mức bởi người hâm mộ vì công trình đột phá của họ trong thế giới văn học.

Cây Từ Vựng

adulation
adulator
adulatory
adulate
adul
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng