Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adsorption
01
sự hấp phụ, quá trình hấp phụ
the process by which molecules of a substance adhere to the surface of a solid or liquid, forming a thin film or layer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
adsorptions
Các ví dụ
In chromatography, separation of compounds occurs based on differences in adsorption onto a stationary phase.
Trong sắc ký, sự phân tách các hợp chất xảy ra dựa trên sự khác biệt về hấp phụ lên một pha tĩnh.
Cây Từ Vựng
adsorption
adsorb



























