adsorption
ad
əd
ēd
sorp
ˈsɔ:p
sawp
tion
ʃən
shēn
absorption

Định nghĩa và ý nghĩa của "adsorption"trong tiếng Anh

Adsorption
01

sự hấp phụ, quá trình hấp phụ

the process by which molecules of a substance adhere to the surface of a solid or liquid, forming a thin film or layer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
adsorptions
Các ví dụ
Activated charcoal is known for its high adsorption capacity, making it effective in purifying water and air. 

Than hoạt tính được biết đến với khả năng hấp phụ cao, giúp nó hiệu quả trong việc lọc nước và không khí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng