Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adsorption
01
sự hấp phụ, quá trình hấp phụ
the process by which molecules of a substance adhere to the surface of a solid or liquid, forming a thin film or layer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
adsorptions
Các ví dụ
Activated charcoal is known for its high adsorption capacity, making it effective in purifying water and air.
Than hoạt tính được biết đến với khả năng hấp phụ cao, giúp nó hiệu quả trong việc lọc nước và không khí.
Cây Từ Vựng
adsorption
adsorb



























