cantata
can
kən
kēn
ta
ˈtɑ:
taa
ta
ricottaregattastigmatasonata

Định nghĩa và ý nghĩa của "cantata"trong tiếng Anh

Cantata
01

ca khúc hợp xướng, bản hợp xướng

a vocal composition with instrumental accompaniment, typically structured in multiple movements and often involving a choir, soloists, and orchestra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cantatas
Các ví dụ
Bach's church cantatas are masterpieces of Baroque sacred music. 

Những cantata nhà thờ của Bach là những kiệt tác của âm nhạc thánh nhạc Baroque.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng