Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cantata
01
ca khúc hợp xướng, bản hợp xướng
a vocal composition with instrumental accompaniment, typically structured in multiple movements and often involving a choir, soloists, and orchestra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cantatas
Các ví dụ
The cantata featured alternating solos and choral passages.
Cantata có các đoạn solo và đoạn hợp xướng xen kẽ.



























