cantata
can
ˌkæn
kān
ta
ˈtɑ
taa
ta
/kɑːntˈɑːtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cantata"trong tiếng Anh

Cantata
01

ca khúc hợp xướng, bản hợp xướng

a vocal composition with instrumental accompaniment, typically structured in multiple movements and often involving a choir, soloists, and orchestra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cantatas
Các ví dụ
The cantata featured alternating solos and choral passages.
Cantata có các đoạn solo và đoạn hợp xướng xen kẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng