Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
admittedly
01
phải thừa nhận, thừa nhận rằng
in a way that shows acknowledgment of an unfavorable fact or situation
Các ví dụ
Admittedly, I am not the most experienced in this field, but I am eager to learn.
Phải thừa nhận rằng, tôi không phải là người có nhiều kinh nghiệm nhất trong lĩnh vực này, nhưng tôi rất muốn học hỏi.



























