camber
cam
ˈkæm
kām
ber
ba
ba
chamberclambercombercamper

Định nghĩa và ý nghĩa của "camber"trong tiếng Anh

Camber
01

góc camber, độ nghiêng bánh xe

the alignment of the wheels of a motor vehicle closer together at the bottom than at the top 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camber
02

độ dốc ngang, độ cong

the slight curve or tilt of a road surface to help with drainage and stability 
Các ví dụ
The road's camber directed rainwater to the sides. 

Độ cong của con đường hướng nước mưa ra hai bên.

03

độ cong, độ lồi nhẹ

a slight convexity (as of the surface of a road) 
to camber
01

uốn cong lên, cong lên

curve upward in the middle 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
camber
ngôi thứ ba số ít
cambers
hiện tại phân từ
cambering
quá khứ đơn
cambered
quá khứ phân từ
cambered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng