Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calmness
01
sự bình tĩnh, sự thanh thản
a state of feeling peaceful and relaxed, without being upset or anxious
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Surrounding oneself with nature often leads to feelings of calmness and inner peace.
Bao quanh mình bởi thiên nhiên thường dẫn đến cảm giác bình yên và an lạc nội tâm.
02
sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
steadiness of mind under stress
03
sự yên tĩnh, sự bình lặng
an absence of strong winds or rain



























