caliper
ca
ˈkæ
li
li
per
caliber
calliper

Định nghĩa và ý nghĩa của "caliper"trong tiếng Anh

Caliper
01

thước cặp, panme

(usually plural) a measuring tool with two jaws used to measure the distance between them or the dimensions of an object 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
calipers
Các ví dụ
The machinist used a caliper to measure the diameter of the metal rod. 

Thợ máy đã sử dụng thước cặp để đo đường kính của thanh kim loại.

to caliper
01

đo bằng thước cặp, định cỡ bằng caliper

measure the diameter of something with calipers 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
caliper
ngôi thứ ba số ít
calipers
hiện tại phân từ
calipering
quá khứ đơn
calipered
quá khứ phân từ
calipered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng