cajole
ca
jole
ˈʤoʊl
jowl
/kɐd‍ʒˈə‍ʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cajole"trong tiếng Anh

to cajole
01

dụ dỗ, nịnh nọt

to persuade someone to do something through insincere praises, promises, etc. often in a persistent manner
to cajole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cajole
ngôi thứ ba số ít
cajoles
hiện tại phân từ
cajoling
quá khứ đơn
cajoled
quá khứ phân từ
cajoled
Các ví dụ
The manager attempted to cajole the hesitant employee into taking on a challenging project.
Người quản lý đã cố gắng dụ dỗ nhân viên do dự nhận một dự án đầy thách thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng