cadaver
ca
da
ˈdɑ:
daa
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadaver"trong tiếng Anh

Cadaver
01

thi thể, xác chết

a dead human body, typically used for medical or scientific purposes such as dissection or research 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cadavers
Các ví dụ
The anatomy students carefully dissected the cadaver as part of their medical training, studying the intricate structures of the human body. 

Các sinh viên giải phẫu đã cẩn thận mổ xẻ xác chết như một phần của đào tạo y khoa, nghiên cứu các cấu trúc phức tạp của cơ thể con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng