Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cadaver
01
thi thể, xác chết
a dead human body, typically used for medical or scientific purposes such as dissection or research
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cadavers
Các ví dụ
The anatomy students carefully dissected the cadaver as part of their medical training, studying the intricate structures of the human body.
Các sinh viên giải phẫu đã cẩn thận mổ xẻ xác chết như một phần của đào tạo y khoa, nghiên cứu các cấu trúc phức tạp của cơ thể con người.
Cây Từ Vựng
cadaveric
cadaverous
cadaver



























