cacophonous
ca
co
ˈkɒ
ko
pho
nous
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "cacophonous"trong tiếng Anh

cacophonous
01

chói tai, khó chịu

having a harsh, unpleasant, and jarring sound 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cacophonous
so sánh hơn
more cacophonous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The construction site was cacophonous with the noise of machinery and hammering. 

Công trường xây dựng ồn ào với tiếng ồn của máy móc và tiếng búa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng