Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cache
01
giấu, lưu trữ
to hide or store something for future use
Transitive: to cache sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cache
ngôi thứ ba số ít
caches
hiện tại phân từ
caching
quá khứ đơn
cached
quá khứ phân từ
cached
Các ví dụ
The survivalist decided to cache food and supplies in a hidden bunker.
Người sống sót quyết định dự trữ thức ăn và đồ dùng trong một boongke ẩn.
Cache
01
nơi giấu, kho chứa bí mật
a hidden storage space (for money or provisions or weapons)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
caches
02
bộ nhớ đệm
(computing) a type of computer memory in which information that is often in use can be stored temporarily, a cache can be accessed quickly and is needed while a program is running
Các ví dụ
The computer's cache helped speed up the program's performance.
Bộ nhớ cache của máy tính đã giúp tăng tốc hiệu suất của chương trình.
03
nơi giấu kín, kho bí mật
a secret store of valuables or money



























