to cache
Pronunciation
/ˈkæʃ/, /kæˈʃeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cache"trong tiếng Anh

to cache
01

giấu, lưu trữ

to hide or store something for future use
Transitive: to cache sth
to cache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cache
ngôi thứ ba số ít
caches
hiện tại phân từ
caching
quá khứ đơn
cached
quá khứ phân từ
cached
Các ví dụ
The explorer cached water bottles along the trail for later use.
Nhà thám hiểm đã giấu chai nước dọc theo đường mòn để sử dụng sau này.
01

nơi giấu, kho chứa bí mật

a hidden storage space (for money or provisions or weapons)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
caches
02

bộ nhớ đệm

(computing) a type of computer memory in which information that is often in use can be stored temporarily, a cache can be accessed quickly and is needed while a program is running
Các ví dụ
The browser stores frequently visited websites in its cache.
Trình duyệt lưu trữ các trang web thường xuyên truy cập trong bộ nhớ cache của nó.
03

nơi giấu kín, kho bí mật

a secret store of valuables or money
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng