Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cabin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabins
Các ví dụ
Hikers sought refuge in the remote cabin during a sudden snowstorm, huddling around the fireplace for warmth.
Những người đi bộ đường dài tìm nơi trú ẩn trong căn nhà gỗ hẻo lánh trong một cơn bão tuyết bất ngờ, co ro quanh lò sưởi để sưởi ấm.
Các ví dụ
The cabin of the airplane was spacious, with overhead bins for luggage.
Khoang hành khách của máy bay rộng rãi, với ngăn để hành lý phía trên.
03
buồng, phòng
a small private room on a ship or boat used for sleeping
Các ví dụ
The passengers settled into their cabin for the overnight voyage.
Hành khách ổn định chỗ trong khoang của họ cho chuyến đi qua đêm.
04
buồng lái, khoang điều khiển
the enclosed area of a vehicle or machine where the operator works or controls it
Các ví dụ
The operator sat in the cabin, controlling the machine.
Người vận hành ngồi trong buồng lái, điều khiển máy móc.
to cabin
01
nhốt, giam giữ
to confine or restrict someone or something within a small space, such as a cabin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cabin
ngôi thứ ba số ít
cabins
hiện tại phân từ
cabining
quá khứ đơn
cabined
quá khứ phân từ
cabined
Các ví dụ
The crew was cabined in the ship's quarters during the storm.
Thủy thủ đoàn đã bị nhốt trong cabin ở các khu vực của con tàu trong cơn bão.



























