Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cabin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabins
Các ví dụ
The secluded cabin provided a quiet sanctuary for writers and artists seeking inspiration in nature's beauty.
Căn nhà gỗ ẩn dật mang lại một nơi tĩnh lặng cho các nhà văn và nghệ sĩ tìm kiếm cảm hứng từ vẻ đẹp của thiên nhiên.
Các ví dụ
The cabin was equipped with entertainment systems for passenger enjoyment.
Khoang hành khách được trang bị hệ thống giải trí để hành khách thư giãn.
03
buồng, phòng
a small private room on a ship or boat used for sleeping
Các ví dụ
He locked the cabin door before going on deck.
Anh ấy đã khóa cửa buồng trước khi lên boong.
04
buồng lái, khoang điều khiển
the enclosed area of a vehicle or machine where the operator works or controls it
Các ví dụ
The cabin of the ship was equipped with all the necessary controls.
Buồng lái của con tàu được trang bị tất cả các điều khiển cần thiết.
to cabin
01
nhốt, giam giữ
to confine or restrict someone or something within a small space, such as a cabin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cabin
ngôi thứ ba số ít
cabins
hiện tại phân từ
cabining
quá khứ đơn
cabined
quá khứ phân từ
cabined
Các ví dụ
The animals were cabined in a secure enclosure overnight.
Các con vật đã bị nhốt trong một khu vực an toàn qua đêm.



























