Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cab
01
taxi, xe thuê có tài xế
a vehicle, typically with a driver for hire, used to transport passengers to their destinations in exchange for an amount of money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabs
Các ví dụ
The cab driver knew all the shortcuts to avoid traffic and get us to our meeting on time.
Tài xế taxi biết tất cả các đường tắt để tránh tắc đường và đưa chúng tôi đến cuộc họp đúng giờ.
02
buồng lái, khoang lái
the enclosed compartment at the front of a vehicle or locomotive where the driver sits and operates the controls
Các ví dụ
The new model features a spacious driver 's cab.
Mẫu mới có buồng lái rộng rãi.
03
xe ngựa hai bánh, xe thuê
a light, two-wheeled horse-drawn carriage with seating for two and a folding hood
Các ví dụ
The old cab rattled over the cobblestone streets.
Chiếc cab cũ kêu lạch cạch trên những con đường lát đá cuội.
to cab
01
đi taxi, di chuyển bằng taxi
to travel or get around by taxicab
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
cab
ngôi thứ ba số ít
cabs
hiện tại phân từ
cabing
quá khứ đơn
cabbed
quá khứ phân từ
cabbed
Các ví dụ
They cabbed home after the concert.
Họ về nhà bằng taxi sau buổi hòa nhạc.



























