Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bystander
01
người xem, nhân chứng
a person who is present at an event or incident but does not take part in it
Các ví dụ
The bystander provided crucial eyewitness testimony to the police.
Người chứng kiến đã cung cấp lời khai quan trọng cho cảnh sát.



























