Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to buy
01
mua
to get something in exchange for paying money
Transitive: to buy sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
thì hiện tại
buy
ngôi thứ ba số ít
buys
hiện tại phân từ
buying
quá khứ đơn
bought
quá khứ phân từ
bought
Các ví dụ
Let 's buy some flowers for her birthday.
Hãy mua một ít hoa cho sinh nhật của cô ấy.
1.1
mua, hối lộ
to persuade a particular person to do something illegal or dishonest in exchange for money
Transitive: to buy sb
Các ví dụ
We need people who ca n't be bought to stand up against corruption.
Chúng ta cần những người không thể bị mua chuộc để đứng lên chống tham nhũng.
1.2
mua, giành được
to acquire something by trading or sacrificing something else of significant value
Transitive: to buy something desirable
Các ví dụ
Their success was bought at the expense of their health.
Thành công của họ đã được mua bằng cái giá của sức khỏe.
1.3
mua, đủ tiền mua
(of money) to be enough to pay for a particular thing
Transitive: to buy sth
Các ví dụ
A hundred bucks ca n't buy a top-notch laptop.
Một trăm đô la không thể mua được một chiếc máy tính xách tay hàng đầu.
02
tin, nuốt
to accept, believe, or trust something as true
Transitive: to buy an excuse
slang
Các ví dụ
They bought the explanation without asking questions.
Họ đã mua lời giải thích mà không hỏi câu nào.
Buy
01
mua, món hời
an advantageous purchase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buys
Cây Từ Vựng
buyer
buying
buy



























