Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bustling
01
nhộn nhịp, sôi động
(of a place or environment) full of activity, energy, and excitement, often with a lot of people moving around and engaged in various tasks or social interactions
Các ví dụ
The bustling café was packed with students studying, friends chatting, and baristas preparing coffee.
Quán cà phê nhộn nhịp chật kín sinh viên đang học bài, bạn bè trò chuyện và những nhân viên pha chế đang chuẩn bị cà phê.
Cây Từ Vựng
bustling
bustle



























