Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bust-up
01
cuộc cãi vã, tranh cãi
a serious argument that causes people to end their relationship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bust-ups
Các ví dụ
There was a bust-up between the two neighbors yesterday.
Hôm qua đã có một cuộc cãi vã giữa hai người hàng xóm.



























