burger
bur
ˈbɜ:r
bēr
ger
gər
gēr
/ˈbɜːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burger"trong tiếng Anh

Burger
01

bánh mì kẹp thịt, burger

beef cut into small pieces and made into a flat round shape that is then fried, often served in a bread bun
burger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
burgers
Các ví dụ
They grilled burgers in the backyard for the family barbecue.
Họ nướng bánh mì kẹp thịt ở sân sau cho bữa tiệc nướng gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng