Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bungle
01
sai lầm, lỗi ngớ ngẩn
a careless error, especially one that causes confusion or embarrassment
Các ví dụ
The company 's hiring bungle led to a PR nightmare.
Sai lầm tuyển dụng của công ty đã dẫn đến một cơn ác mộng quan hệ công chúng.
to bungle
01
làm hỏng, xử lý vụng về
to handle a task or activity clumsily, often causing damage or problem
Các ví dụ
She feared she would bungle her speech in front of the large audience and embarrass herself.
Cô ấy sợ rằng mình sẽ làm hỏng bài phát biểu trước đám đông lớn và tự làm xấu hổ bản thân.
02
làm hỏng, thực hiện một cách vụng về
(of tasks or activities) to be performed or handled poorly or clumsily
Các ví dụ
They bungled when asked to explain the policy, causing confusion.
Họ đã làm hỏng khi được yêu cầu giải thích chính sách, gây ra sự nhầm lẫn.



























