bumptious
bump
ˈbʌmp
bamp
tious
ʃəs
shēs
gumptiousscrumptious

Định nghĩa và ý nghĩa của "bumptious"trong tiếng Anh

bumptious
01

tự phụ, kiêu ngạo

too confident or proud in expressing oneself, in a way that is annoying to others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bumptious
so sánh hơn
more bumptious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She became bumptious after receiving the promotion, constantly bragging about her achievements. 

Cô ấy trở nên kiêu căng sau khi nhận được sự thăng chức, liên tục khoe khoang về những thành tích của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng