Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bumptious
01
tự phụ, kiêu ngạo
too confident or proud in expressing oneself, in a way that is annoying to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bumptious
so sánh hơn
more bumptious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bumptious young man interrupted everyone in the room with his unsolicited opinions.
Chàng trai tự phụ đã ngắt lời mọi người trong phòng bằng những ý kiến không được yêu cầu của mình.
Cây Từ Vựng
bumptiously
bumptiousness
bumptious



























