bumptious
bump
ˈbʌmp
bamp
tious
ʃəs
shēs
British pronunciation
/bˈʌmpʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bumptious"trong tiếng Anh

bumptious
01

tự phụ, kiêu ngạo

too confident or proud in expressing oneself, in a way that is annoying to others
example
Các ví dụ
The bumptious young man interrupted everyone in the room with his unsolicited opinions.
Chàng trai tự phụ đã ngắt lời mọi người trong phòng bằng những ý kiến không được yêu cầu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store