to bump
bump
bʌmp
bamp
tumppumplumpdump

Định nghĩa và ý nghĩa của "bump"trong tiếng Anh

01

va vào, đập vào

to accidentally hit a part of one's body against something, especially with great force and in a way that causes injury 
to bump definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
bump
ngôi thứ ba số ít
bumps
hiện tại phân từ
bumping
quá khứ đơn
bumped
quá khứ phân từ
bumped
Các ví dụ
He bumped his head on the low doorway as he entered the room. 

Anh ấy đập đầu vào khung cửa thấp khi bước vào phòng.

02

lông vịt, bộ lông vịt

down of the duck 
03

nhảy một cách gợi cảm, khiêu vũ với chuyển động xương chậu về phía trước

dance erotically or dance with the pelvis thrust forward 
04

tình cờ gặp, vô tình gặp

to unexpectedly come across or meet someone or something, often by chance 
Các ví dụ
I bumped into an old friend at the bookstore. 

Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở hiệu sách.

05

đuổi ra, loại bỏ

remove or force from a position of dwelling previously occupied 
06

giáng chức, hạ cấp

assign to a lower position; reduce in rank 
07

hít, dùng một liều

to take a small amount of powdered drug, usually by snorting, often repeatedly 
tiếng lóng
Các ví dụ
He bumped some cocaine before the party started. 

Anh ta hít một ít cocaine trước khi bữa tiệc bắt đầu.

01

vết sưng, khối u

a swelling on the body caused by illness or injury 
bump definition and meaning
Các ví dụ
He had a painful bump on his forehead after hitting the door. 

Anh ấy bị một cái bướu đau trên trán sau khi đập vào cửa.

02

cú va chạm, sự va chạm

a forceful impact or collision between objects, often resulting in a jolt or sudden movement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bumps
Các ví dụ
He felt a slight bump when the shopping cart hit the curb. 

Anh ấy cảm thấy một cú va chạm nhẹ khi xe đẩy hàng đâm vào lề đường.

03

u, chỗ phồng

a raised area or small swelling on a surface 
Các ví dụ
She felt a bump under the rug where something had been hidden. 

Cô ấy cảm thấy một vết sưng dưới tấm thảm nơi có thứ gì đó được giấu đi.

04

điệu bump, nhảy bump

a popular dance style introduced in the 1970s in the United States, involving partners, typically one male and one female, bumping their hips to the beat of the music 
01

chất lượng kém, tồi

having poor quality or substandard characteristics 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bummest
so sánh hơn
bummer
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was upset by the bum service at the restaurant. 

Cô ấy khó chịu vì dịch vụ tồi tệ tại nhà hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng