Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bugger
01
Chết tiệt !, Trời ơi !
an exclamation of frustration, surprise, or annoyance
Dialect
British
Vulgar
Các ví dụ
Oh bugger, the computer's crashed right before the deadline.
Chết tiệt, máy tính bị hỏng ngay trước hạn chót.
Bugger
01
kẻ phiền phức, đồ khốn nạn
a person who is annoying, unlucky, or mildly contemptible
Dialect
British
Offensive
Các ví dụ
That lazy bugger has n't lifted a finger to help.
Tên lười biếng đó chưa hề nhấc tay để giúp đỡ.
02
đồng tính nam, người quan hệ hậu môn
someone who engages in anal copulation (especially a male who engages in anal copulation with another male)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buggers
to bugger
01
thông hậu môn, làm tình qua hậu môn
to perform anal intercourse on someone
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bugger
ngôi thứ ba số ít
buggers
hiện tại phân từ
buggering
quá khứ đơn
buggered
quá khứ phân từ
buggered
Các ví dụ
They caught the two guys buggering in the park restroom.
Họ bắt được hai gã đang thực hiện hành vi đồng tính luyến ái qua đường hậu môn trong nhà vệ sinh công cộng của công viên.



























