bugger
bu
ˈbʌ
ba
gger
buglerbaggerburger

Định nghĩa và ý nghĩa của "bugger"trong tiếng Anh

01

Chết tiệt !, Trời ơi !

an exclamation of frustration, surprise, or annoyance 
Dialectbritish flagBritish
bugger definition and meaning
thô tục
Các ví dụ
Bugger! I just missed the last train home. 

Chết tiệt! Tôi vừa lỡ chuyến tàu cuối cùng về nhà.

Bugger
01

kẻ phiền phức, đồ khốn nạn

a person who is annoying, unlucky, or mildly contemptible 
Dialectbritish flagBritish
bugger definition and meaning
xúc phạm
Các ví dụ
He's a cheeky little bugger always pulling pranks. 

Anh ta là một kẻ tinh quái nhỏ luôn chơi khăm.

02

đồng tính nam, người quan hệ hậu môn

someone who engages in anal copulation (especially a male who engages in anal copulation with another male) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buggers
to bugger
01

thông hậu môn, làm tình qua hậu môn

to perform anal intercourse on someone 
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bugger
ngôi thứ ba số ít
buggers
hiện tại phân từ
buggering
quá khứ đơn
buggered
quá khứ phân từ
buggered
Các ví dụ
He bragged about buggering his girlfriend last night. 

Anh ta khoe khoang về việc địt đít bạn gái mình tối qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng