Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buddy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buddies
Các ví dụ
Walking down the street, he bumped into his old high school buddy and they reminisced about their teenage years.
Đang đi trên phố, anh ta tình cờ gặp lại bạn cũ thời trung học và họ cùng nhau nhớ lại những năm tháng tuổi trẻ.



























