Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to brush off
[phrase form: brush]
01
phớt lờ, bỏ qua
to casually ignore something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
brush
thì hiện tại
brush off
ngôi thứ ba số ít
brushes off
hiện tại phân từ
brushing off
quá khứ đơn
brushed off
quá khứ phân từ
brushed off
Các ví dụ
Instead of addressing the issue, he chose to brush it off, causing further problems.
Thay vì giải quyết vấn đề, anh ta chọn cách phớt lờ nó, gây ra thêm nhiều vấn đề.
02
quét sạch, phủi đi
to use a brush or one's hand to clear something
Các ví dụ
It was challenging to brush off the ash after the volcanic eruption.
Thật khó để quét sạch tro sau vụ phun trào núi lửa.



























