brumous
bru
ˈbru:
broo
mous
məs
mēs
bromus

Định nghĩa và ý nghĩa của "brumous"trong tiếng Anh

brumous
01

sương mù, mờ ảo

filled with heavy mist or fog, creating a dim and hazy atmosphere 
brumous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brumous
so sánh hơn
more brumous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The brumous sky cast a muted glow over the countryside. 

Bầu trời sương mù tỏa ánh sáng mờ nhạt lên vùng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng