to bruit
Pronunciation
/bɹˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bruit"trong tiếng Anh

to bruit
01

loan truyền

to spread or circulate news, rumors, or information widely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bruit
ngôi thứ ba số ít
bruits
hiện tại phân từ
bruiting
quá khứ đơn
bruited
quá khứ phân từ
bruited
Các ví dụ
Tomorrow, they will bruit the announcement of their engagement to friends and family, spreading the joyous news far and wide.
Ngày mai, họ sẽ loan báo tin đính hôn của mình với bạn bè và gia đình, lan truyền tin vui khắp nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng